DỊCH VỤ

Thanh toán - Tiết kiệm

  .: Thanh toán
  .: Tiết kiệm
   

Tín dụng

  .: Cho vay
  .: Bảo lãnh
   

Thanh toán quốc tế

  .: Thanh toán nhập
  .: Thanh toán xuất
  .: Chiết khấu chứng từ
  .: Chuyển tiền điện
   

Thẻ

  .: ATM
  .: Credit Card
  .: Điểm đặt máy ATM
  .: Đơn vị chấp nhận thẻ
  .: Đăng ký mở thẻ
   

Dịch vụ khác

  .: Chuyển tiền
  .: Nhờ thu trơn
  .: Mua bán ngoại tệ
  .: E-Bank
   
 

BIỂU PHÍ

 

MẠNG LƯỚI CHI NHÁNH

   
   
   
 

THẺ GHI NỢ CONNECT 24

 

Thẻ ghi nợ cũng là phương tiện thanh toán hàng hoá, dịch vụ không dùng tiền mặt. Song, khác với thẻ tín dụng, quý khách hàng chi tiêu và rút tiền trực tiếp trên tài khoản tiền gửi của quý khách mở tại Ngân hàng, Khi trong tài khoản của quý khách không có tiền, quý khách không thể sử dụng thẻ ghi nợ để thanh toán hay rút tiền. Hay, nói cách khác, thẻ ghi nợ không có tính chất "tín dụng". Thẻ Connect 24 có giá trị sử dụng trong phạm vi Việt Nam.

- Với thẻ ghi nợ, quý khách có thể thanh toán hàng hoá, dịch vụ cũng như rút tiền mặt tại các điểm rút tiền và các máy rút tiền tự động ATM. Hạn mức chi tiêu, mua sắm của quý khách không hạn chế, tuỳ vào số dư trên tài khoản của quý khách. Đối với giao dịch rút tiền mặt tại ATM, lượng tiền rút phụ thuộc vào hạn mức ngày của thẻ.

- Số dư trên tài khoản của quý khách được hưởng lãi suất tiền gửi không kỳ hạn.

- Thẻ Connect 24 của Vietcombank cho phép quý khách hàng nhanh chóng tiếp cận nhanh chóng với phương thức thanh toán thẻ, làm quen với các dịch vụ ngân hàng tự động tại ATM, làm quen với việc chi trả không dùng tiền mặt tại các ĐVCNT. Đặc biệt, thẻ Connect 24 là công cụ thuận tiện cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị kinh doanh trong việc trả lương qua tài khoản đối với cán bộ công nhân viên.

- Với dịch vụ in sao kê tại máy ATM và kiểm tra tài khoản trực tuyến VCB-Online, quý khách có thể quản lý chi tiêu hàng ngày một cách thuận tiện.

  Các bước sử dụng thẻ Connect 24  

Các bước sử dụng thẻ Connect 24 để rút tiền hoặc thanh toán hàng hoá, dịch vụ

· Quý khách đưa thẻ Connect 24 vào khe đọc thẻ của máy rút tiền tự động, nhập mã số cá nhân PIN và yêu cầu thực hiện các giao dịch mong muốn: chuyển khoản, rút tiền, in sao kê, xem số dư...

· Số PIN của Quý khách phải được tuyệt đối giữ bí mật. Lưu ý, nếu Quý khách nhập số PIN sai 3 lần, máy ATM sẽ tự động thu thẻ.

· Tại các điểm bán hàng hoá, dịch vụ có chấp nhận thẻ (ĐVCNT), khi thanh toán bằng thẻ Connect 24, Quý khách sẽ nhập số PIN và thực hiện các bước tiếp theo như đối với thẻ tín dụng. Quý khách có thể dùng thẻ Connect 24 để chi tiêu tại các ĐVCNT có biểu tượng Connect 24 như: siêu thị, trung tâm thương mại; nhà hàng; shop; khách sạn; đại lý vé máy bay, vé tàu và các địa điểm khác....

  Thủ tục phát hành thẻ Connect 24  

1. Điền vào giấy yêu cầu phát hành thẻ, bảng khai thông tin cá nhân và ký hợp đồng.

2. Chuẩn bị và điền đầy đủ bộ hồ sơ phát hành thẻ gồm:

­ Bản sao giấy chứng minh nhân dân (hộ chiếu),

­ Yêu cầu phát hành, hợp đồng phát hành thẻ (do chi nhánh cung cấp),

­ Giấy yêu cầu mở tài khoản (trường hợp chưa có tài khoản tại NH NTVN)

3. Sau khi ngân hàng chấp nhận yêu cầu phát hành thẻ của, Quý khách có thể nhận thẻ ngày hôm sau nếu có yêu cầu hành thẻ nhanh. Các trường hợp khác trong vòng 04 ngày (trừ ngày nghỉ, lễ, tết), quý khách hàng sẽ nhận được thẻ trực tiếp tại chi nhánh phát hành.

4. Để nạp thêm tiền vào tài khoản, Quý khách có thể chuyển khoản hoặc mang tiền mặt tới ngân hàng yêu cầu nạp tiền.

  Biểu phí  

Xin vui lòng xem Biểu phí hoặc bấm chuột vào đây.

 

Tìm kiếm

VN ENG
 

Lãi suất tiền gửi USD

3 tháng

3.20%/năm

6 tháng

3.70%/năm

9 tháng

4.10%/năm

12 tháng

4.50%/năm

Không kỳ hạn

1.25%/năm

Lãi suất tiền gửi VND

3 tháng

10.00%/năm

6 tháng

12.50%/năm

9 tháng

11.00%/năm

12 tháng

12.00%/năm

Không kỳ hạn

3.00%/năm

Lãi suất tiền gửi

Lãi suất cho vay

Bảng tỷ giá

Tên NT Giá mua Giá bán

AUD

9 972.34

10 502.37

CAD

12 779.02

13 185.98

CHF

13 581.86

13 972.94

DKK

0.00

2 856.77

EUR

206 160.20

21 337.23

GBP

24 419.80

25 250.53

HKD

2 153.12

2 211.88

JPY

172.34

183.66

NOK

0.00

2 378.79

SEK

0.00

2 054.87

SGD

10 892.45

11 175.25

THB

468.33

497.41

USD

16 960.00

16 974.00

Biểu đồ tỷ giá

NGÂN HÀNG TRỰC TUYẾN

 

 
 

© Bản quyền thuộc vể Ngân hàng Ngoại thương Hà Nội