|
| GIAO DỊCH TÀI KHOẢN TIỀN GỬI |
STT |
Dịch vụ |
Mức phí |
|
|
TK VND |
TK Ngoại tệ |
I |
Mở và quản lý tài khoản |
|
|
1 |
Mở tài khoản |
Miễn phí |
Miễn phí |
|
Số dư tối thiểu |
5.000.000 |
500 USD |
2 |
Quản lý tài khoản |
|
|
2.1 |
TK thường |
10.000 VND/tháng |
1 USD/tháng |
2.2 |
TK đồng chủ sở hữu |
200.000 VND/tháng |
20 USD/tháng |
2.3 |
Tài khoản có yêu cầu quản lý đặc biệt (theo yêu cầu của Chủ tài khoản) |
Theo thoả thuận |
3 |
Đóng tài khoản (theo yêu cầu của khách hàng): |
|
|
3.1 |
Trong vòng 12 tháng kể từ ngày mở |
100.000 VND |
10 USD |
3.2 |
Trên 12 tháng kể từ ngày mở |
Miễn phí |
Miễn phí |
II |
Gửi tiền vào tài khoản |
|
|
1 |
Nộp tiền mặt VND vào Tài khoản VND: |
|
|
1.1 |
Cùng Tỉnh/TP với CN mở tài khoản : |
Miễn phí |
|
|
Người khác nộp vào TK |
0,03%
Tối thiểu 10.000 VND
Tối đa 1.000.000 VND |
|
1.2 |
Khác Tỉnh/TP với CN mở tài khoản |
0,03%
Tối thiểu 10.000 VND
Tối đa 1.000.000 VND |
|
2 |
Nộp tiền mặt ngoại tệ vào Tài khoản VND : |
|
|
2.1 |
Cùng Tỉnh/TP với CN mở tài khoản |
Miễn phí |
|
2.2 |
Khác Tỉnh/TP với CN mở tài khoản |
0,03%
Tối thiểu 10.000 VND
Tối đa 1.000.000 VND |
|
3 |
Nộp tiền mặt ngoại tệ vào Tài khoản ngoại tệ |
|
|
3.1 |
USD: |
|
|
|
Loại 50 USD trở lên |
|
0,2% Tối thiểu 2 USD |
|
Loại từ 2 USD đến 20 USD |
|
0,4% Tối thiểu 2 USD |
|
Loại 1 USD |
|
0,5% Tối thiểu 3 USD |
3.2 |
Ngoại tệ khác: |
|
0,5% Tối thiểu 3 USD |
III |
Rút tiền mặt từ tài khoản |
|
|
1 |
Tài khoản VND: |
|
|
1.1 |
Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản |
Miễn phí |
|
|
1.2 |
Khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản |
0,03%
Tối thiểu 10.000 VND
Tối đa 1.000.000 VND |
|
1.3 |
Chính chủ Tài khoản rút tiền (rút tiền mặt, chuyển khoản đi TK khác) trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản |
0,03%
Tối thiểu 10.000 VND
Tối đa 1.000.000 VND |
|
2 |
Tài khoản ngoại tệ : |
|
|
2.1 |
USD |
|
0,2% Tối thiểu 2 USD |
|
2.2 |
Ngoại tệ khác |
|
0,8% Tối thiểu 3 USD |
3 |
Rút VND từ TK ngoại tệ |
(Thu như Phí Rút tiền mặt từ tài khoản VND) |
4 |
Giao dịch xác nhận tài khoản thanh toán |
|
|
1 |
In sao kê /sổ phụ : |
|
|
1.1 |
In sao kê định kỳ hàng tháng |
Miễn phí |
Miễn phí |
1.2 |
In sao kê đột xuất (theo yêu cầu của khách hàng) : |
|
Thu theo thoả thuận |
|
Sao kê các giao dịch phát sinh dưới 12 tháng |
Tối thiểu 30.000 VND/01 sao kê / 01 TK |
Tối thiểu 2 USD/01 sao kê/ 01 TK |
|
Sao kê các giao dịch phát sinh từ 12 tháng trở lên |
Tối thiểu 50.000 VND/01 sao kê / 01 TK |
Tối thiểu 5 USD/01 sao kê/ 01 TK |
2 |
Xác nhận tài khoản : |
|
|
2.1 |
Xác nhận số dư/tài khoản bằng văn bản (Tiếng Việt và hoặc Tiếng Anh) |
50.000 VND/01 bản |
2.2 |
In bổ sung từ bản thứ 2 |
10.000 VND/bản |
V |
Giao dịch giấy tờ có giá do VCB phát hành: |
|
1 |
Thông báo mất chứng từ có giá |
20.000 VND/Giấy tờ |
2 |
Chuyển nhượng sở hữu giấy tờ có giá |
30.000 VND/Giấy tờ |
3 |
Giám định, xác nhận giấy tờ có giá |
30.000 VND/Giấy tờ |
4 |
Dịch vụ khác |
Theo thỏa thuận
Tối thiểu 20.000 VND |
GIAO DỊCH TÀI KHOẢN TIỀN VAY |
I |
Cung cấp thông tin tài khoản tiền vay: |
|
|
1 |
Xác nhận số dư TK vay : |
|
|
| 1.1 |
Xác nhận 1 bản/1 thời điểm |
50.000 VND/1 bản |
1.2 |
Xác nhận bản tiếp theo |
10.000 VND/1 bản |
2 |
Cung cấp sao kê : |
|
|
| 2.1 |
In sao kê chi tiết giao dịch định kỳ hàng tháng |
Miễn phí |
2.2 |
In sao kê đột xuất (theo yêu cầu của khách hàng) : |
|
|
|
Sao kê các giao dịch phát sinh trong vòng 12 tháng kể từ ngày yêu cầu |
5.000 VND/ trang
Tối thiểu 30.000 VND/lần |
|
Sao kê các giao dịch trên 12 tháng kể từ ngày yêu cầu |
Theo thoả thuận
Tối thiểu 50.000 VND/lần |
3 |
Cung cấp bản sao chứng từ |
Theo thỏa thuận
Tối thiểu 50.000 VND |
II |
Dịch vụ khác |
|
|
1 |
Dịch vụ tư vấn cho khách hàng vay vốn |
Theo thỏa thuận |
2 |
Phí thay đổi tài sản bảo đảm (bất động sản) |
200.000 VND/lần |
3 |
Quản lý tài sản đảm bảo : |
|
|
3.1 |
Cấp bản sao giấy tờ đảm bảo theo yêu cầu |
30.000 VND/bản |
3.2 |
Cấp bản sao giấy tờ đảm bảo có xác nhận của Công chứng (không bao gồm phí công chứng) |
100.000 VND/bộ |
|
|
STT |
DỊCH VỤ |
VND |
NGOẠI TỆ |
I |
Đổi tiền |
|
|
|
Đổi tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông |
|
|
1.1 |
Việt Nam đồng: |
|
|
|
* Mệnh giá từ 500.000 VND trở lên |
3%/số tiền |
|
|
* Mệnh giá dưới 500.000 VND |
4% Tối thiểu 2.000 VND |
|
1.2 |
Ngoại tệ : |
|
|
|
* Nhận để gửi nhờ thu |
|
1 USD/tờ |
|
* Thanh toán kết quả nhờ thu |
|
2%/tờ Tối thiểu 2 USD |
|
* Hủy nhờ thu theo yêu cầu |
|
5 USD |
|
* Nhờ thu bị từ chối |
|
Thu theo thực tế |
|
Đổi ngoại tệ : |
|
|
2.1 |
Tờ mệnh giá nhỏ lấy mệnh giá lớn |
|
2% Tối thiểu 2 USD |
2.2 |
Tờ mệnh giá lớn lấy mệnh giá nhỏ |
|
|
2.3 |
Thu đổi ngoại tệ tiền mặt lấy VND |
|
Miễn phí |
3 |
Kiểm định ngoại tệ (xác định thật, giả) |
|
0,2 USD/tờ |
|
Giấy phép mang ngoại tệ : |
|
|
|
Cấp giấy phép |
|
Miễn phí |
|
Đổi giấy phép |
|
15.000 VND/lần |
III |
Lưu trữ quản lý tài sản : |
|
|
1 |
Giữ hộ tiền
(Không bao gồm phí kiểm đếm. Khách hàng trong thời gian gửi không được bớt 1 phần. Niêm phong nguyên bao theo giá trị kê khai) |
|
0,05%/tháng
Tối thiểu 20.000 VND
(thu tròn tháng) |
2 |
Lưu giữ hộ giấy tờ có giá |
0,03%/số tiền/tháng
Tối thiểu 10.000 VND
Tối đa 500.000 VND |
3 |
Lưu giữ hộ giấy tờ sở hữu bất động sản, động sản, giấy tờ khác (có kiểm đếm theo danh sách) |
50.000 VND/tháng/giấy tờ (thu tròn tháng) |
4 |
Cho thuê két |
Tối thiểu 1.000.000 VND/két/năm |
IV |
Dịch vụ khác |
|
|
1 |
Thu tiền mặt tại địa điểm theo yêu cầu của khách hàng |
Theo thỏa thuận |
2 |
Trả tiền mặt tại địa điểm theo yêu cầu của khách hàng |
Theo thỏa thuận |
3 |
Kiểm đếm hộ tại nơi khách hàng yêu cầu |
Theo thỏa thuận |
4 |
Dịch vụ khác theo yêu cầu của khách hàng |
Theo thỏa thuận |
|
|
|
|
DỊCH VỤ CHUYỂN TIỀN TRONG NƯỚC |
GIAO DỊCH TÀI KHOẢN, TIỀN MẶT TẠI QUẦY |
| STT |
DỊCH VỤ |
TK VND |
TK NGOẠI TỆ |
| 1 |
CHUYỂN TIỀN ĐI |
|
|
| 1.1 |
Chuyển tiền đi cùng hệ thống VCB, cùng địa bàn Tỉnh/TP : |
|
|
| 1.1.1 |
Trích tài khoản chuyển đi (Tài khoản – Tài khoản) |
Miễn phí |
Miễn phí |
| 1.1.2 |
Trích tài khoản chuyển đi cho người nhận bằng CMND, Hộ chiếu (Tài khoản - Tiền mặt) |
0,02%
Tối thiểu 10.000 VND
Tối đa 500.000 VND |
* Nhận USD : 0,2%, tối thiểu 2 USD
* Nhận Ngoại tệ khác :0,8%, tối thiểu 3 USD |
| 1.1.3 |
Nộp tiền mặt (VNĐ, ngoại tệ) vào tài khoản người khác (Tiền mặt - Tài khoản) |
0,03%
Tối thiểu 10.000 VND
Tối đa 1.000.000 VND |
*USD: loại 50 USD trở lên: 0,2%; loại từ 5 đến 20 USD: 0,4% ; loại 1 USD : 0,5%. Tối thiểu 2 USD
*Ngoại tệ khác: 0,5%. Tối thiểu 3 USD |
| 1.2 |
Chuyển tiền đi cùng hệ thống VCB, khác địa bàn Tỉnh/ TP : |
|
|
| 1.2.1 |
Trích tài khoản chuyển đi (Tài khoản -Tài khoản) |
0,01%,
Tối thiểu 10.000,
Tối đa 300.000 VND |
Miễn phí |
| 1.2.2 |
Trích tài khoản chuyển đi cho người nhận bằng CMND, Hộ chiếu (Tài khoản - Tiền mặt) |
0,03%
Tối thiểu 10.000 VND
Tối đa 1.000.000 VND |
* Nhận USD : 0,21%, tối thiểu 2 USD
* Nhận ngoại tệ khác :0,81%, tối thiểu 3 USD |
| 1.2.3 |
Nộp tiền mặt vào tài khoản người khác (Tiền mặt - Tài khoản |
0,03%
Tối thiểu 10.000 VND
Tối đa 1.000.000 VND |
*USD: loại 50 USD trở lên: 0,2%; loại từ 5 đến 20 USD: 0,4% ; loại 1 USD : 0,5% . Tối thiểu 2 USD.
* Ngoại tệ khác: 0,5%
Tối thiểu 3 USD |
| 1.3 |
Chuyển tiền đi khác hệ thống VCB, cùng địa bàn tỉnh/TP : |
|
|
| 1.3.1 |
Trích tài khoản chuyển đi : |
|
0,01%
Tối thiểu 5 USD
Tối đa 50 USD |
| |
* < 500 triệu VNĐ |
10.000 VNĐ/1 món |
| |
* ≥ 500 triệu VNĐ |
0,01%
Tối thiểu 15.000 VND
Tối đa 300.000 VND |
| 1.3.2 |
Nộp tiền mặt chuyển đi |
0,04%
Tối thiểu 20.000 VND
Tối đa 1.500.000 VND |
* USD: loại 50 USD trở lên: 0,21%; loại từ 5 đến 20 USD: 0,41% ; loại 1 USD : 0,51% .
* Ngoại tệ khác: 0,51%
* Tối thiểu 5 USD |
| 1.4 |
Trích tài khoản chuyển đi |
|
|
| 1.4.1 |
Trích tài khoản chuyển đi |
0,05%
Tối thiểu 25.000 VND
Tối đa 1.000.000 VND |
0,05%
Tối thiểu 5 USD
Tối đa 100 USD |
| 1.4.2 |
Nộp tiền mặt chuyển đi |
0,07%
Tối thiểu 30.000 VND
Tối đa 2.000.000 VND |
* USD: loại 50 USD trở lên: 0,25%; loại từ 5 đến 20 USD: 0,45% ; loại 1 USD : 0,55%
* Ngoại tệ khác: 0,55%
* Tối thiểu 5 USD |
| 1.5 |
Chuyển tiền theo danh sách : |
|
|
| 1.5.1 |
Người hưởng có TK tại cùng hệ thống VCB, cùng chi nhánh hoặc khác chi nhánh cùng địa bàn Tỉnh/TP |
4.000 VND/người |
0,3 USD/người |
| 1.5.2 |
Người hưởng có TK tại cùng hệ thống VCB khác địa bàn Tỉnh/TP hoặc ngoài hệ thống VCB |
Thu phí chuyển tiền tương ứng |
| 1.6 |
Chuyển tiền tự động theo yêu cầu của KH |
30.000 VND/ món + Phí chuyển tiền tương ứng |
3 USD/món + Phí chuyển tiền tương ứng |
| 1.7 |
Thu hộ khách hàng theo danh sách |
Theo thoả thuận
Tối thiểu 5.000 VND/món |
Theo thoả thuận
Tối thiểu 0,5 USD /món |
| 1.8 |
Thoái hối lệnh chuyển tiền |
Thu theo thực tế |
| 2 |
CHUYỂN VỐN TỰ ĐỘNG (trong dịch vụ Quản lý vốn tập trung) |
150.000 VND/1 TK /1 tháng hoặc theo thoả thuận |
10 USD/1TK/1 tháng
hoặc theo thoả thuận |
| 3 |
TRA SOÁT : |
| 3.1 |
Tra soát lệnh chuyển tiền đến |
20.000 VND/1 lần |
2 USD/1 lần |
| 3.2 |
Tra soát lệnh chuyển tiền đi |
20.000 VND/1 lần |
2 USD/1 lần |
| 3.3 |
Điều chỉnh, huỷ lệnh chuyển tiền |
20.000 VND/1 lần |
2 USD/1 lần |
| |
GIAO DỊCH THANH TOÁN SÉC |
| STT |
DỊCH VỤ |
TK VND |
TK NGOẠI TỆ |
| 1 |
Thanh toán séc do VCB phát hành |
|
|
| 1.1 |
Cung ứng séc trắng |
10.000 VNĐ/1 cuốn |
1 USD/1 cuốn |
| 1.2 |
Bảo chi séc |
10.000 VND/1 tờ |
1 USD/1 tờ |
| 1.3 |
Đình chỉ thanh toán séc |
10.000 VND/ 1 tờ |
1 USD/1 tờ |
| 1.4 |
Thông báo mất séc |
100.000 VND/1 lần |
10 USD/ lần |
| 1.5 |
Thanh toán séc do VCB phát hành :
( séc lĩnh tiền mặt, séc chuyển khoản) |
|
|
| 1.5.1 |
Séc lĩnh tiền mặt tại VCB : |
|
|
| |
- Cùng tỉnh thành phố : |
|
|
| |
+ Phát hành cho chính mình |
Miễn phí |
|
| |
+ Phát hành cho người khác |
0,02%
Tối thiểu 10.000 VND
Tối đa 500.000 VND |
* Nhận USD: 0,2% Tối thiểu 2 USD
* Nhận ngoại tệ khác: 0,8% Tối thiểu 3 USD |
| |
- Khác tỉnh thành phố |
0,03%,
Tối thiểu 10.000 VND
Tối đa 1.000.000 VND |
| 1.5.2 |
Séc chuyển khoản : |
|
|
| |
- Ghi có vào TK trong hệ thống VCB cùng tỉnh thành phố |
Miễn phí |
Miễn phí |
| |
- Ghi có vào TK trong hệ thống VCB khác tỉnh thành phố |
0,01%,
Tối thiểu 10.000,
Tối đa 300.000 VND |
Miễn phí |
| |
- Khác hệ thống VCB |
Theo mức phí giao dịch tài khoản, tiền mặt tương ứng. |
Theo mức phí giao dịch tài khoản, tiền mặt tương ứng. |
| 1.5 |
Thông báo séc không đủ khả năng thanh toán ( Thu với người ký phát séc) |
20.000 VND/ 1 tờ séc |
2 USD/ 1 tờ séc |
| 2 |
Thu hộ séc do một tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán trong nước khác phát hành |
|
|
| 2.1 |
Nhận séc của khách hàng để gửi đi |
10.000 VND/1 tờ |
1 USD/ 1 tờ |
| 2.2 |
Nhờ thu bị từ chối |
Thu theo thực tế |
| |
DỊCH VỤ CHUYỂN TIỀN NƯỚC NGOÀI |
| GIAO DỊCH CHUYỂN TIỀN ĐIỆN |
| STT |
DỊCH VỤ |
MỨC PHÍ |
| 1. |
CHUYỂN TIỀN ĐI |
|
|
| 1.2 |
Phí dịch vụ : |
|
|
| 1.2.1 |
Phí của VCB |
0,2% Tối thiểu 5 USD
Tối đa 300 USD |
| 1.2.2 |
Phí NH nước ngoài thu :
(Nếu người chuyển tiền đồng ý trả phí này ) |
|
|
| |
Chuyển đi bằng USD |
20 USD/ 1 món |
| |
Chuyển đi bằng EURO, JPY |
40 USD/ 1 món |
| |
Chuyển đi bằng ngoại tệ khác |
30 USD/ 1 món |
| 1.3 |
Điện phí |
5 USD/ 1 lệnh |
| 1.4 |
Tra soát lệnh chuyển tiền |
10 USD/ 1 lần ( bao gồm điện phí) |
| 1.5 |
Điều chỉnh/ huỷ lệnh chuyển tiền |
10 USD/ lần (bao gồm điện phí) + Phí trả NH nước ngoài (nếu có) |
| 1.6 |
Phí Back Value (phí NH nước ngoài thu) |
Thu theo thực tế |
| 2. |
NHẬN CHUYỂN ĐẾN |
|
|
| 2.1.1 |
Phí thu người hưởng (BEN,SHA) |
Miễn phí |
| 2.1.2 |
Phí thu NH chuyển (OUR) |
Theo Biểu phí NHĐL của VCB |
| 2.3 |
Thoái hối lệnh chuyển tiền |
15 USD/món (chỉ áp dụng khi NH nước ngoài thu phí thoái hối đối với giao dịch của VCB) |
| 2.4 |
Điều chỉnh, tra soát lệnh chuyển tiền |
10 USD/ lần (bao gồm cả điện phí) |
| |
GIAO DỊCH HỐI PHIẾU/SÉC ( Bankdraft/ Bank’s check) |
| STT |
DỊCH VỤ |
MỨC PHÍ |
| 1 |
Chuyển tiền đi bằng hối phiếu/séc |
|
|
| 1.1 |
Phát hành hối phiếu/séc : |
|
|
| 1.1.1 |
Phí cung ứng hối phiếu/séc |
1 USD/1 tờ |
| 1.1.2 |
Phí dịch vụ |
0,1% trị giá hối phiếu.
Tối thiểu 5 USD
Tối đa 200 USD |
| 1.1.3 |
Điện phí |
5 USD |
| 1.2 |
Hủy hối phiếu/séc : |
|
| |
Khách hàng chưa gửi hối phiếu/séc đi |
5 USD/1 tờ |
| |
Khách hàng đã gửi hối phiếu/séc |
15 USD/1 tờ ( bao gồm điện phí) |
| 1.3 |
Phí tra soát thanh toán hối phiếu /séc |
10 USD/ 1 lần (bao gồm điện phí) |
| 2 |
Thu hộ séc do ngân hàng nước ngoài phát hành |
|
| 2.1 |
Nhận séc để gửi đi nhờ thu : |
|
| 2.1.1 |
Séc nhờ thu gửi đi trong nước |
1 USD/1 tờ séc |
| 2.1.2 |
Séc nhờ thu gửi đi nước ngoài |
2 USD/ 1 tờ séc |
| 2.2 |
Thanh toán kết quả nhờ thu |
0,2 % giá trị báo có
Tối thiểu 5 USD
Tối đa 150 USD |
| 2.3 |
Huỷ nhờ thu theo yêu cầu |
10 USD |
| 2.4 |
Nhờ thu bị từ chối |
Thu theo thực tế |
| |
|
| STT |
DỊCH VỤ |
MỨC PHÍ |
| 1 |
Bộ ủy nhiệm thu |
|
| 1.1 |
Nhận bộ ủy nhiệm thu gửi đi nhờ thu |
20.000 VND/1 bộ |
| 1.2 |
Huỷ uỷ nhiệm thu theo yêu cầu |
10.000 VNĐ/lần |
| 2 |
Bộ chứng từ nhờ thu |
|
| 2.1 |
Đăng ký /Mở giao dịch nhờ thu chứng từ gửi đến/đi |
10 USD/giao dịch |
| 2.2 |
Thanh toán nhờ thu gửi đi trong nước (thu phí ngay khi gửi bộ chứng từ đi nhờ thu) |
0,15%/trị giá nhờ thu
Tối thiểu 10 USD
Tối đa 200 USD |
| 2.3 |
Thanh toán nhờ thu trong nước gửi đến |
0,15%/trị giá nhờ thu
Tối thiểu 10 USD
Tối đa 200 USD |
| 2.4 |
Thanh toán nhờ thu gửi đi nước ngoài (thu phí ngay khi gửi bộ chứng từ đi nhờ thu) |
0,2% trị giá nhờ thu
Tối thiểu 20 USD
Tối đa 200 USD |
| 2.5 |
Thanh toán nhờ thu nước ngoài gửi đến |
0,2%/trị giá nhờ nhu
Tối thiểu 20USD
Tối đa 200 USD |
| 2.6 |
Sửa đổi/Điều chỉnh chỉ thị nhờ thu gửi đi nhờ thu theo yêu cầu |
10 USD/lần + điện phí |
| 2.7 |
Quản lý bộ chứng từ nhờ thu (trong trường hợp bộ hồ sơ thanh toán nhiều lần) |
15 USD/bộ/quý (tính tròn quý) |
| 3 |
Huỷ bộ chứng từ nhờ thu theo yêu cầu : |
|
| |
Trong nước |
5 USD + phí phải trả NH trong nước |
| |
Ngoài nước |
10USD + phí phải trả NH nước ngoài |
| 4 |
Nhờ thu bị từ chối |
Thu theo thực tế phải trả |
| 5 |
Chuyển tiếp bộ chứng từ nhờ thu cho Ngân hàng khác: |
|
| |
Trong nước |
3 USD/ bộ + bưu phí theo thực tế phát sinh |
| |
Ngoài nước |
5 USD/bộ + bưu phí theo thực tế phát sinh |
| 6 |
Tra soát nhờ thu theo yêu cầu của khách hàng |
|
| 6.1 |
Tra soát trong nước |
3 USD + điện phí |
| 6.2 |
Tra soát ngoài nước |
5 USD + điện phí |
| 7 |
Điện phí |
|
| 7.1 |
Điện phí, Telex phí, Fax, Gửi bằng thư bảo đảm/ bằng hình thức chuyển phát nhanh |
Thu theo mức phí của Bưu điện hoặc của hãng chuyển phát nhanh. |
| 7.2 |
SWIFT: |
|
| 7.2.1 |
Trong nước |
5 USD |
| 7.2.2 |
Ngoài nước |
10 USD |
| |
|
| STT |
DỊCH VỤ |
MỨC PHÍ |
| 1 |
THƯ TÍN DỤNG NHẬP KHẨU |
|
| 1.1 |
Phát hành thư tín dụng : |
|
| 1.1.1 |
L/C Ký quỹ 100%, hoặc L/C đối ứng (trong trường hợp L/C qui định chỉ phải trả tiền L/C nhập khẩu sau khi nhận được tiền thanh toán của L/C xuất khẩu) |
0,05% trị giá L/C
Tối thiểu 50USD
Tối đa 500 USD |
| 1.1.2 |
L/C Miễn ký quĩ hoặc ký quĩ < 100% hoặc đảm bảo bằng hình thức khác: |
Tối thiểu 50USD
Tối đa 2.000 USD |
| |
+ Phần trị giá L/C được ký quỹ. |
0,05% trên phần trị giá L/C được ký quỹ |
| |
+ Phần trị giá L/C miễn ký quỹ hoặc được đảm bảo bằng hình thức khác: thời gian tính phí kể từ ngày phát hành đến ngày hết hạn hiệu lực của L/C . |
0,05% /tháng trên phần trị giá L/C miễn ký quỹ hoặc được đảm bảo bằng hình thức khác |
| 1.2 |
Phí phát hành thư tín dụng sơ bộ |
50 USD |
| 1.3 |
Sửa đổi tăng trị giá và/hoặc gia hạn thời hạn hiệu lực của L/C : |
|
| 1.3.1 |
Sửa đổi tăng trị giá và/hoặc gia hạn thời hạn hiệu lực đối với L/C ký quỹ 100%, L/C đối ứng nêu tại điểm 1.1.1: thu phí trên giá trị tăng thêm như mức phí phát hành L/C. Đối với sửa đổi gia hạn thời hạn hiệu lực, thì thu như mức phí sửa đổi khác. |
Như mức phí phát hành thư tín dụng |
| 1.3.2 |
Sửa đổi tăng trị giá và/hoặc gia hạn thời hạn hiệu lực đối với L/C miễn ký quỹ, ký quỹ < 100% hoặc đảm bảo bằng hình thức khác: Tuỳ từng trường hợp cụ thể thực hiện thu phí trên trị giá tăng thêm kể từ ngày yêu cầu điều chỉnh đến ngày hết hạn hiệu lực (hoặc đến ngày hết hạn hiệu lực mới, nếu có) của L/C, và /hoặc trên số dư L/C (trừ phần ký quỹ, nếu có) kể từ ngày hết hiệu lực cũ đến ngày hết hạn hiệu lực mới. |
Như mức phí phát hành thư tín dụng |
| 1.4 |
Sửa đổi khác |
20 USD/lần |
| 1.5 |
Hủy thư tín dụng theo yêu cầu |
20 USD + Phí trả ngân hàng nước ngoài, nếu có |
| 1.6 |
Thanh toán thư tín dụng (1 bộ chứng từ) |
0,2% trị giá bộ chứng từ thanh toán
Tối thiểu 20 USD
Tối đa 500 USD |
| 1.7. |
Chấp nhận thanh toán thư tín dụng trả chậm: |
|
1.7.1 |
Bộ chứng từ đã ký quỹ 100% : thu phí theo dõi và quản lý chứng từ |
30 USD/1 bộ chứng từ |
| 1.7.2 |
Bộ chứng từ chưa ký quỹ hoặc ký quỹ dưới 100% : |
|
| |
+ Phần trị giá bộ chứng từ có ký quỹ tại VCB |
30 USD |
| |
+ Phần trị giá bộ chứng từ chưa ký quỹ hoặc được bảo đảm bằng hình thức khác : thời gian tính phí kể từ ngày VCB thông báo chứng từ phù hợp cho khách hàng cho đến ngày đáo hạn |
0,12%/tháng
Tối thiểu 30 USD |
| 1.8 |
Phí cầm giữ hồ sơ |
15 USD/1bộ/quý (tính tròn quý) |
| 1.9 |
Bảo lãnh nhận hàng : |
|
| 1.9.1 |
Phát hành bảo lãnh nhận hàng theo thư tín dụng |
50 USD/1 bảo lãnh |
| 1.9.2 |
Phí duy trì bảo lãnh nhận hàng theo thư tín dụng : |
|
| |
+ Hoàn trả bảo lãnh trong thời gian 60 ngày kể từ ngày phát hành bảo lãnh |
Miễn phí |
| |
+ Hoàn trả bảo lãnh trên 60 ngày kể từ ngày phát hành bảo lãnh |
Thu thêm 0,15%/tháng trên trị giá bảo lãnh. Tối thiểu 50 USD |
| 1.9.3 |
Sửa đổi bảo lãnh nhận hàng |
20 USD |
| 1.10 |
Ký hậu vận đơn (trước khi chứng từ về qua đường ngân hàng) |
15 USD theo thư tín dụng |
| 1.11 |
Tư vấn phát hành thư tín dụng đặc biệt phức tạp theo yêu cầu của KH |
Thu theo thoả thuận
Tối thiểu 20 USD |
| 2 |
THƯ TÍN DỤNG XUẤT KHẨU |
|
| 2.1 |
Thông báo thư tín dụng |
Thông báo qua 1NH khác 25 USD; thông báo trực tiếp đến KH: 20 USD, VCB là NH thông báo thứ 2: 20 USD |
| 2.2 |
Thông báo sửa đổi thư tín dụng |
10 USD/lần |
| 2.3 |
Huỷ thư tín dụng theo yêu cầu |
20 USD/lần |
| 2.4 |
Thanh toán 1 bộ chứng từ (thu ngay khi gửi bộ chứng từ đi đòi tiền) |
0,15%/trị giá bộ chứng từ
Tối thiểu 20 USD
Tối đa 200 USD |
| 2.5 |
Phí kiểm tra bộ chứng từ : |
|
| 2.5.1 |
Bộ chứng từ xuất trình tại VCB |
Miễn phí |
| 2.5.2 |
Bộ chứng từ VCB đã thực hiện kiểm tra xong nhưng khách hàng lại xuất trình tại NH khác |
20-50 USD/bộ chứng từ |
| 2.6 |
Chiết khấu bộ chứng từ |
Theo thoả thuận |
| 2.7 |
Phí sửa đổi/ điều chỉnh thư đòi tiền theo yêu cầu của KH |
10 USD/lần |
| 2.8 |
Lập bộ chứng từ theo thư tín dụng cho KH theo yêu cầu của KH |
0,1% trị giá hoá đơn
Tối thiểu 20 USD
Tối đa 200 USD |
| 2.9 |
Chuyển nhượng thư tín dụng xuất khẩu |
0,1% trị giá thư tín dụng chuyển nhượng
Tối thiểu 50 USD
Tối đa 500 USD |
| 2.10 |
Sửa đổi thư tín dụng chuyển nhượng : |
|
| 2.10.1 |
Sửa đổi tăng số tiền |
Thu như mức phí chuyển nhượng trên số tiền tăng thêm |
| 2.10.2 |
Sửa đổi khác |
20 USD/lần |
| 2.11 |
Huỷ thư tín dụng chuyển nhượng |
20 USD/lần |
| 2.12 |
Phí sai sót bộ chứng từ chuyển nhượng |
50 USD hoặc theo thoả thuận |
| 3 |
XÁC NHẬN THƯ TÍN DỤNG |
|
| 3.1 |
Xác nhận thư tín dụng : thời gian tính phí kể từ ngày xác nhận đến ngày hết hạn hiệu lực của thư tín dụng |
0,15%/tháng trên trị giá thư tín dụng
Tối thiểu 50 USD |
| 3.2 |
Thu bổ sung phí xác nhận trong trường hợp bộ chứng từ trả chậm đòi tiền theo L/C do VCB xác nhận có ngày đáo hạn sau ngày hết hạn hiệu lực của L/C: thời gian tính phí kể từ ngày hết hạn hiệu lực của L/C đến ngày đáo hạn của bộ chứng từ đòi tiền. |
0,15%/tháng trên trị giá bộ chứng từ
Tối thiểu 50 USD |
| 3.3 |
Phí xác nhận cho các sửa đổi của thư tín dụng : |
|
| 3.3.1 |
Cho các sửa đổi tăng trị giá và/hoặc gia hạn thời hạn hiệu lực: Tuỳ từng trường hợp cụ thể thực hiện thu phí trên trị giá tăng thêm kể từ ngày yêu cầu điều chỉnh đến ngày hết hạn hiệu lực (hoặc đến ngày hết hạn hiệu lực mới, nếu có) của L/C, và /hoặc trên số dư L/C (trừ phần ký quỹ, nếu có) kể từ ngày hết hiệu lực cũ đến ngày hết hạn hiệu lực mới. |
Thu như mức phí xác nhận thư tín dụng. Tối thiểu 50 USD |
| 3.3.2 |
Cho các sửa đổi khác |
20 USD/lần |
| 4 |
ĐIỆN PHÍ |
|
| 4.1 |
Điện phí, Telex phí, Fax, Gửi bằng thư bảo đảm/ bằng hình thức chuyển phát nhanh |
Thu theo mức phí của Bưu điện hoặc của hãng chuyển phát nhanh. |
| 4.2 |
SWIFT: |
|
| 4.2.1 |
Trong nước |
5 USD |
| 4.2.2 |
Ngoài nước: |
|
| |
- Phát hành thư tín dụng |
20 -50 USD |
| |
- Điện khác |
10 USD |
| |
|
| STT |
DỊCH VỤ |
MỨC PHÍ |
| 1 |
Phát hành bảo lãnh trực tiếp theo yêu cầu của khách hàng |
|
| 1.1 |
Phát hành thư bảo lãnh : |
|
| 1.1.1 |
Bảo lãnh được ký quỹ 100%, thời gian tính phí kể từ ngày phát hành đến ngày hết hạn hiệu lực của bảo lãnh : |
|
| |
+ Ký quỹ 100% bằng Tiền mặt hoặc từ Tài khoản không kỳ hạn tại VCB |
0,05%/tháng trên trị giá bảo lãnh
Tối thiểu 20 USD |
| |
+ Bảo đảm 100% bằng Tài khoản có Kỳ Hạn/Chứng chỉ tiền gửi/Kỳ phiếu của VCB. |
0,06%/tháng trên trị giá bảo lãnh
Tối thiểu 30 USD |
| 1.1.2 |
Bảo lãnh miễn ký quỹ hoặc ký quỹ dưới 100%, thời gian tính phí kể từ ngày phát hành đến ngày hết hạn hiệu lực của bảo lãnh : |
Tối thiểu 50 USD |
| |
+ Phần trị giá bảo lãnh được ký quỹ bằng Tiền mặt hoặc từ Tài khoản không kỳ hạn tại VCB |
0,05%/tháng trên phần trị giá bảo lãnh được ký quỹ |
| |
+ Phần trị giá bảo lãnh được bảo đảm bằng Tài khoản có Kỳ Hạn/Chứng chỉ tiền gửi/Kỳ phiếu của VCB |
0,06%/tháng trên phần trị giá bảo lãnh được bảo đảm |
| |
+ Phần trị giá bảo lãnh miễn ký quỹ hoặc được đảm bảo bằng hình thức khác (ngoài các hình thức nêu tại mục 1.1.1). |
0,15%/tháng trên phần trị giá bảo lãnh miễn ký quỹ hoặc được đảm bảo bằng hình thức khác |
| 1.2 |
Sửa đổi thư bảo lãnh: |
|
| 1.2.1 |
Sửa đổi tăng trị giá và/hoặc gia hạn : thu bổ sung phần tăng thêm . |
Như mức phí phát hành thư bảo lãnh |
| 1.2.2 |
Sửa đổi khác. |
20 USD/lần |
| 1.3 |
Huỷ thư bảo lãnh: |
|
| 1.3.1 |
Hủy do bảo lãnh hết hiệu lực. |
Miễn phí |
| 1.3.2 |
Huỷ do đề nghị của khách hàng. |
20 USD/bảo lãnh |
| 1.4 |
Thay đổi tài sản bảo đảm |
Thu bổ sung phần phí tăng hoặc thu theo thoả thuận. |
| 1.5 |
Thanh toán bảo lãnh |
Theo Biểu phí giao dịch chuyển tiền tương ứng |
| 2. |
Phát hành bảo lãnh trên cơ sở BLĐƯ của ngân hàng đại lý: |
0,15%/tháng trên trị giá bảo lãnh
Tối thiểu 50 USD |
| 2.1 |
Sửa đổi tăng tiền và/ hoặc gia hạn ngày hiệu lực: thu bổ sung phần tăng thêm . |
Như mức phí phát hành bảo lãnh trên cơ sở BLĐƯ của NHĐL |
| 2.2 |
Sửa đổi khác |
20 USD/lần |
| 3. |
Bảo lãnh do NHĐL phát hành trực tiếp cho người hưởng : |
|
| 3.1 |
Thông báo thư bảo lãnh |
20 USD |
| 3.2 |
Thông báo sửa đổi thư bảo lãnh |
20 USD |
| 3.3 |
Thông báo hủy bảo lãnh |
20USD/lần |
| 3.4 |
Thông báo điện theo yêu cầu của NHĐL |
20 USD/lần |
| 4. |
Đòi hộ khách hàng theo thư bảo lãnh của NH đại lý: |
|
| 4.1 |
Nhận và xử lý yêu cầu của khách hàng |
30 USD |
| 4.2 |
Thanh toán kết quả đòi tiền |
0,2% trị giá đòi tiền
Tối thiểu 20 USD
Tối đa 200 USD |
| 5. |
Xác nhận thư bảo lãnh của NHĐL |
0,15%/tháng trên trị giá xác nhận bảo lãnh
Tối thiểu 50 USD |
| 6. |
Phí xác nhận sửa đổi thư bảo lãnh của NHĐL: |
|
| 6.1 |
Cho sửa đổi tăng tiền và/ hoặc gia hạn ngày hiệu lực : thu phí trên số tiền tăng thêm và/hoặc trị giá bảo lãnh được kéo dài thời hạn hiệu lực |
Như phí xác nhận thư bảo lãnh của NHĐL |
| 6.2 |
Cho các sửa đổi khác |
20 USD |
| 7. |
Kiểm tra xác nhận chữ kí hoặc chữ ký sửa đổi thư bảo lãnh của nước ngoài theo yêu cầu của khách hàng trong nước |
20 USD |
| 8. |
Phát hành thư cam kết sẽ phát hành thư bảo lãnh |
Theo thoả thuận
Tối thiểu 30 USD/lần |
| 9 |
Điện phí |
|
| 9.1 |
Điện phí, Telex phí, Fax, Gửi bằng thư bảo đảm/ bằng hình thức chuyển phát nhanh |
Thu theo mức phí của Bưu điện hoặc của hãng chuyển phát nhanh. |
| 9.2 |
SWIFT: |
|
| 9.2.1 |
Trong nước: |
|
| |
- Phát hành bảo lãnh |
15 USD |
| |
- Điện khác |
5 USD |
| 9.2.2 |
Ngoài nước: |
|
| |
- Phát hành bảo lãnh |
20 - 50 USD |
| |
- Điện khác |
10 USD |
| 10 |
Dịch vụ khác |
|
| 10.1 |
Phát hành thư xác nhận ký quỹ : |
|
| 10.1.1 |
Xác nhận ký quỹ đảm bảo bằng Tài khoản Không kỳ hạn tại VCB |
20 USD |
| 10.1.2 |
Xác nhận ký quỹ đảm bảo bằng Tài khoản có kỳ hạn tại VCB |
50 USD |